giám thị

  1. I. đgt. Xem xét công việc người khác. II. dt. 1. Người trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao. 2. Người coi thi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giám thị"

giám thị
Giám thị đang đi lại trong phòng thi để đảm bảo trật tự.